Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 砲 - pháo | 砲 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thạch (+5 nét) (đá)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 30770

UTF-8: E7A0B2

UTF-32: 7832

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: paau3

Định nghĩa tiếng Anh: gun, cannon

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: pào,báo,

Tiếng Nhật: ホウ ホク ハク ヒョウ バク おおづつ

Tiếng Nhật (Kun): OOZUTSU TSUTSU

Tiếng Nhật (On): HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PHO

Quan Thoại: pào

Tiếng Việt: bác phao pháo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cần, cận [ jǐn , jìn , qín ]

83EB, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: râu cần cạn

Xem thêm:

bột [ bó ]

6D61, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)

Nghĩa: phun, vọt

Xem thêm:

凤梨
phượng lê
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Mão 1987 Nam Mạng