Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 硝 - tiêu | 硝 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thạch (+7 nét) (đá)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 30813

UTF-8: E7A19D

UTF-32: 785D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: siu1

Định nghĩa tiếng Anh: saltpeter, niter; to tan

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xiāo,qiào

Tiếng Nhật: ショウ

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHO

Quan Thoại: xiāo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

淋漏
lâm lậu

Xem thêm:

hoạch [ huò ]

6E71, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: tiếng sóng vỗ

Xem thêm:

khuông [ kuāng ]

7B50, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)

Nghĩa: cái giỏ tre

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

banh canh kho