Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TRUNG THU

中秋

(Trung thu)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (17)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
中秋


中秋秋月圓如鏡,
照燿人間白似銀。
家裡團圓吃秋節,
不忘獄裡吃愁人。

獄中人也賞中秋,
秋月秋風帶點愁。
不得自由賞秋月,
心隨秋月共悠悠。

Dịch âm:
Trung thu


Trung thu thu nguyệt viên như kính,
Chiếu diệu nhân gian bạch tự ngân.
Gia lý đoàn viên ngật thu tiết,
Bất vong ngục lý ngật sầu nhân.

Ngục trung nhân dã thưởng trung thu,
Thu nguyệt thu phong đới điểm sầu.
Bất đắc tự do thưởng thu nguyệt,
Tâm tuỳ thu nguyệt cộng du du!

Dịch nghĩa:
Trung thu


Trăng trung thu tròn như gương,
Chiếu rọi cõi đời, ánh trăng trắng như bạc;
Nhà ai sum họp ăn tết trung thu,
Chẳng quên người trong ngục nuốt sầu.

Người trong ngục cũng thưởng thức trung thu,
Trăng thu, gió thu đều vương sầu;
Không được tự do ngắm trăng thu,
Lòng theo cùng trăng thu vời vợi.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  2. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  3. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  4. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  5. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  6. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  7. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  8. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  9. Vô đề - 無題 (Không đề)
  10. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  11. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  12. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  13. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  14. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  15. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  16. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  17. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  18. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  19. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  20. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  21. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  22. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  23. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  24. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  25. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  26. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  27. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  28. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  29. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  30. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  31. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  32. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  33. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  34. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  35. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  36. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  37. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  38. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  39. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  40. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  41. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  42. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  43. Bang - 綁 (Dây trói)
  44. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  45. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  46. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  47. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  48. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  49. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  50. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tảo - (早) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Mộ - (暮) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

bột [ ]

4FBC, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)

Xem thêm:

[ ]

8321, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Mời xem:

Lịch vạn niên 2026