Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 祊

祊

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ ⽰(+4 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 31050

UTF-8: E7A58A

UTF-32: 794A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bang1

Định nghĩa tiếng Anh: river in Shāndōng; space inside

Tiếng Hàn (Hangul): 팽:1N

Pinyin: bēng,fāng

Tiếng Nhật: ヒョウ ホウ

Tiếng Nhật (Kun): MATSURI

Tiếng Nhật (On): HOU HYOU

Tiếng Hàn (Latinh): PHAYNG

Quan Thoại: bēng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Điệt lạc - (跌洛) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Nhai thượng - (街上) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đăng quang phí - (燈光費) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

uý [ wèi ]

893D, tổng 17 nét, bộ y 衣 (+11 nét)

Xem thêm:

bạng, bảnh [ bàng , bèng ]

750F, tổng 16 nét, bộ ngoã 瓦 (+12 nét)

Nghĩa: cái vò lớn

Xem thêm:

quyết [ jué ]

940D, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Nghĩa: 1. cái vòng khoá có lưỡi gà ; 2. ổ khóa hòm, rương

Quảng Cáo

bánh canh