Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TÙ LƯƠNG

囚糧

(Cơm tù)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (11)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
囚糧


每餐一碗紅米飯,
無鹽無菜又無湯。
有人送飯吃得飽,
沒人送飯喊爺娘。

Dịch âm:
Tù lương


Mỗi xan nhất uyển hồng mễ phạn,
Vô diêm vô thái hựu vô thang.
Hữu nhân tống phạn ngật đắc bão,
Một nhân tống phạn hám gia nương.

Dịch nghĩa:
Cơm tù


Mỗi bữa một bát cơm gạo đỏ,
Không muối, không rau cũng chẳng canh;
Có người đem cơm, được ăn no,
Không người đem cơm, đói kêu cha kêu mẹ.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  2. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  3. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  4. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  5. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  6. Vô đề - 無題 (Không đề)
  7. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  8. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  9. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  10. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  11. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  12. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  13. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  14. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  15. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  16. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  17. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  18. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  19. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  20. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  21. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  22. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  23. Bang - 綁 (Dây trói)
  24. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  25. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  26. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  27. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  28. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  29. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  30. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  31. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  32. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  33. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  34. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  35. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  36. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  37. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  38. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  39. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  40. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  41. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  42. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  43. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  44. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  45. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  46. Tuyên ngôn độc lập
  47. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  48. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  49. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  50. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Quảng Cáo

san day