Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+5 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 31058

UTF-8: E7A592

UTF-32: 7952

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tiu4

Pinyin: tiáo

Tiếng Nhật: チョウ ジョウ ショウ

Quan Thoại: tiáo

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tuyến [ xiàn ]

7DAB, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nghĩa: đường, tia

Xem thêm:

cao, hao [ gāo , gū , háo ]

768B, tổng 10 nét, bộ bạch 白 (+5 nét)

Nghĩa: 1. khấn, vái ; 2. bờ, bãi

Xem thêm:

sái, sát [ sè , shā , shì ]

93A9, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+10 nét)

Nghĩa: 1. một loại giáo dài ; 2. tàn phá, rách nát, tổn thương

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nữ Mạng