Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 祖廟

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tỉ Can mộ - (比干墓) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lâu [ lōu , lóu , lǒu ]

645F, tổng 14 nét, bộ thủ 手 (+11 nét)

Nghĩa: 1. kéo bè, kéo hội, gạ gẫm ; 2. ôm ấp

Xem thêm:

中华
trung hoa

Xem thêm:

cự [ jù ]

9245, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+4 nét)

Nghĩa: 1. lớn ; 2. sắt cứng ; 3. cái móc

Mời xem:

Đinh Mão 1987 Nam Mạng