Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TỈ CAN MỘ

比干墓

(Mộ Tỉ Can)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
比干墓


遯狂君子各全身,
八百諸侯會孟津。
七竅有心安避剖,
一丘遺殖盡成人。
目中所觸能無淚,
地下同遊可有人。
慚愧貪生魏田舍,
忠良胡亂彊相分。

Dịch âm:
Tỉ Can mộ


Độn cuồng quân tử các toàn thân,
Bát bách chư hầu hội Mạnh Tân.
Thất khiếu hữu tâm an tị phẫu,
Nhất khâu di thực tẫn thành nhân.
Mục trung sở xúc năng vô lệ,
Địa hạ đồng du khả hữu nhân.
Tàm quý tham sinh Nguỵ điền xá,
Trung lương hồ loạn cưỡng tương phân.

Dịch nghĩa:
Mộ Tỉ Can


Bậc quân tử phải đi trốn hoặc giả điên để khỏi bị giết
Tám trăm chư hầu họp nhau ở Mạnh Tân (để đánh vua Trụ tàn ác)
Có trái tim bảy lỗ thì sao không khỏi bị mổ ?
(Này đây) một gò cây cỏ (của người chịu chết) thành bậc nhân
Trông tận mắt, có thể nào không rơi nước mắt
Ở dưới đất có người có thể làm bạn đồng tâm
Đáng xấu hổ họ Ngụy quê mùa tham sống
Dám hồ đồ gượng ép chia hai Trung với Lương

Tỉ Can: là một người trong hàng chú bác của bạo chúa nhà Ân là Trụ. Ông thường can gián Trụ nên bị Trụ giết.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  2. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  3. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  4. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  5. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  6. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  7. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  8. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  9. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  10. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  11. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  12. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  13. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  14. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  15. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  16. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  17. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  18. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  19. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  20. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  21. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  22. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  23. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  24. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  25. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  26. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  27. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  28. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  29. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  30. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  31. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  32. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  33. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  34. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  35. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  36. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  37. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  38. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  39. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  40. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  41. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  42. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  43. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  44. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  45. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  46. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  47. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  48. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  49. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  50. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký Huyền Hư tử - (寄玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm:

nhung, nhũng [ ]

8EF5, tổng 12 nét, bộ xa 車 (+5 nét)

Quảng Cáo

thợ nhôm kính