Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 祛 - khư | 祛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+5 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 31067

UTF-8: E7A59B

UTF-32: 795B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: keoi1

Định nghĩa tiếng Anh: expel, disperse, exorcise

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: キョ おう さる ちらす はらう やる

Tiếng Nhật (Kun): HARAU

Tiếng Nhật (On): KYO KO

Tiếng Hàn (Latinh): KE

Quan Thoại:

Âm thời Đường: kiu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khoã, khoả, loã, loả, quán [ guān , luǒ ]

88F8, tổng 13 nét, bộ y 衣 (+8 nét)

Nghĩa: 1. lộ ra, hiện ra ; 2. trần truồng

Xem thêm:

bao [ bāo ]

52F9, tổng 2 nét, bộ bao 勹 (+0 nét)

Nghĩa: bộ bao

Xem thêm:

manh [ máng , méng ]

6C13, tổng 8 nét, bộ thị 氏 (+4 nét)

Nghĩa: dân thường

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

gỏi cuốn