Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 祛

祛

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ ⽰(+5 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 31067

UTF-8: E7A59B

UTF-32: 795B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: keoi1

Định nghĩa tiếng Anh: expel, disperse, exorcise

Tiếng Hàn (Hangul): 거:0N

Pinyin: qū

Tiếng Nhật: キョ コ おう さる ちらす はらう やる

Tiếng Nhật (Kun): HARAU

Tiếng Nhật (On): KYO KO

Tiếng Hàn (Latinh): KE

Quan Thoại: qū

Âm thời Đường: kiu

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

trần, trận [ chén , zhèn ]

9648, tổng 7 nét, bộ phụ 阜 (+5 nét)

Nghĩa: 1. xếp đặt, bày biện ; 2. cũ kỹ, lâu năm ; 3. họ Trần

Xem thêm:

鴉髻
nha kê

Quảng Cáo

bánh tráng chả giò