Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

THU DẠ KỲ 1

秋夜其一

(Đêm thu kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
秋夜其一


繁星歷歷露如銀,
東壁寒蟲悲更辛。
萬里秋聲催落葉,
一天寒色掃浮雲。
老來白髮可憐汝,
住久青山未厭人。
最是天涯倦遊客,
窮年臥病桂江津。

Dịch âm:
Thu dạ kỳ 1


Phồn tinh lịch lịch lộ như ngân,
Đông bích hàn trùng bi cánh tân.
Vạn lý thu thanh thôi lạc diệp,
Nhất thiên hàn sắc tảo phù vân
Lão lai bạch phát khả liên nhữ
Trú cửu thanh sơn vị yếm nhân
Tối thị thiên nhai quyện du khách
Cùng niên ngoạ bệnh Quế giang tân.

Dịch nghĩa:
Đêm thu kỳ 1


Sao dày đặc, trông rõ mồm một, sương trắng tựa bạc,
Vách phía đông, dế gặp lạnh, kêu buồn thảm.
Suốt muôn dặm, tiếng thu giục lá cây rụng,
Bầu trời lạnh ngắt, không một vầng mây.
Đến tuổi già, mái tóc bạc, trông mà thương cho anh!
Ở mão nơi đấy, thế mà rặng núi xanh kia vẫn chưa chán người.
Buồn nhất là kẻ du khách ở nơi chân trời đã mỏi mệt,
Lại suốt năm đau ốm, nằm trên bến Quế giang này.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  2. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  3. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  4. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  5. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  6. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  7. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  8. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  9. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  10. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  11. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  12. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  13. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  14. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  15. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  16. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  17. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  18. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  19. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  20. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  21. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  22. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  23. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  24. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  25. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  26. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  27. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  28. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  29. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  30. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  31. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  32. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  33. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  34. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  35. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  36. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  37. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  38. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  39. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  40. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  41. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  42. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  43. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  44. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  45. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  46. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  47. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  48. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  49. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  50. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Thu dạ kỳ 1 - (秋夜其一) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

quỷ [ ]

5EAA, tổng 10 nét, bộ nghiễm 广 (+7 nét)

Xem thêm:

hoát [ huō ]

5290, tổng 15 nét, bộ đao 刀 (+13 nét)

Nghĩa: rạch, xẻ

Xem thêm:

thang [ tāng , táng ]

93DC, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)

Nghĩa: 1. tiếng trống thùng thùng ; 2. cái chiêng nhỏ

Mời xem:

Quý Mão 1963 Nam Mạng