Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 祷 - đảo | 祷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+7 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 31095

UTF-8: E7A5B7

UTF-32: 7977

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tou2

Định nghĩa tiếng Anh: pray; entreat, beg, plead; prayer

Tiếng Nhật: トウ いのる

Tiếng Nhật (Kun): INORU INORI MATSURU

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TO

Quan Thoại: dǎo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

5248, tổng 9 nét, bộ đao 刀 (+7 nét)

Xem thêm:

điệt [ zhí ]

59B7, tổng 8 nét, bộ nữ 女 (+5 nét)

Xem thêm:

[ lěi ]

9E13, tổng 26 nét, bộ điểu 鳥 (+15 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tý 1996 nam mạng