Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 秎

秎

Thông tin ký tự

Bộ: hòa ⽲(+4 nét) (lúa)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 31182

UTF-8: E7A78E

UTF-32: 79CE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fan6

Pinyin: fèn

Tiếng Nhật: フン ブン

Quan Thoại: fèn

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Mạn hứng - (漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

夜闌
dạ lan

Xem thêm:

loã, quán [ ]

6DC9, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)

Xem thêm:

bàng, báng, bảng [ bǎng , bàng , pāng , páng , pǎng ]

8180, tổng 14 nét, bộ nhục 肉 (+10 nét)

Nghĩa: 1. phình ra ; 2. (xem: bàng quang 膀胱); 1. vai, bả vai ; 2. cánh (chim)

Quảng Cáo

làm chả giò