Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 秏 - háo | hạo | 秏 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hòa (+4 nét) (lúa)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 31183

UTF-8: E7A78F

UTF-32: 79CF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hou3

Định nghĩa tiếng Anh: to waste, to destroy, to diminish; hence it came to mean, a rat

Pinyin: hào,mào

Tiếng Nhật: コウ カイ ボウ モウ へる

Tiếng Nhật (On): KOU KAI BOU MOU

Quan Thoại: hào

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thị [ tí ]

5A9E, tổng 12 nét, bộ nữ 女 (+9 nét)

Xem thêm:

[ xū ]

5653, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)

Nghĩa: 1. thở ra từ từ, hà hơi ; 2. than thở, thở dài

Xem thêm:

舅姑
cữu cô
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Tỵ 1977 Nam Mạng