Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

MẠN HỨNG KỲ 2

漫興其二

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
漫興其二


行腳無根任轉蓬,
江南江北一囊空。
百年窮死文章裏,
六尺浮生天地中。
萬里黃冠將暮景,
一頭白髮散西風。
無窮今古傷心處,
依舊青山夕照紅。

Dịch âm:
Mạn hứng kỳ 2


Hành cước vô căn nhiệm chuyển bồng,
Giang nam giang bắc nhất nang không.
Bách niên cùng tử văn chương lý,
Lục xích phù sinh thiên địa trung.
Vạn lý hoàng quan tương mộ cảnh,
Nhất đầu bạch phát tản tây phong.
Vô cùng kim cổ thương tâm xứ,
Y cựu thanh sơn tịch chiếu hồng.

Dịch nghĩa:


Chân không bén rễ, mặc cho trôi giạt như ngọn cỏ bồng.
Một chiếc đãy rỗng không, đi hết phía nam sông, lại phía bắc sông.
Cuộc đời trăm năm, kiết xác với văn chương.
Tấm thân sáu thước, lênh đênh trong vòng trời đất.
Đội mũ vàng, đi muôn dặm, cảnh đã xế chiều.
Mái tóc bạc lốm đốm, gió tây thổi tung.
Chuyện kim cổ gợi lại bao nhiêu điều thương tâm.
Dãy núi xanh đằng kia vẫn nhuốm bóng chiều hồng như cũ.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  2. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  3. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  4. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  5. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  6. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  7. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  9. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  10. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  11. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  12. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  13. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  14. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  15. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  16. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  17. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  18. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  19. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  20. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  21. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  22. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  23. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  24. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  25. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  26. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  27. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  28. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  29. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  30. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  31. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  32. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  33. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  34. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  35. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  36. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  37. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  38. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  39. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  40. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  41. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  42. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  43. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  44. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  45. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  46. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  47. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  48. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  49. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  50. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

trù [ chóu , chú ]

8E95, tổng 22 nét, bộ túc 足 (+15 nét)

Nghĩa: (xem: trì trù 躊)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính tân phú