Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 稈 - cán | 稈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hòa (+7 nét) (lúa)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 31240

UTF-8: E7A888

UTF-32: 7A08

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gon2

Định nghĩa tiếng Anh: stalk of grain; straw

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: gǎn

Tiếng Nhật: カン わら

Tiếng Nhật (Kun): WARA

Tiếng Nhật (On): KAN

Tiếng Hàn (Latinh): KAN

Quan Thoại: gǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

quyên, quyến, quyển [ juàn ]

7F82, tổng 18 nét, bộ võng 网 (+13 nét)

Xem thêm:

市社
thị xã

Xem thêm:

quyết, quyệt, quệ [ guì , juē , jué ]

6485, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)

Nghĩa: 1. bĩu, giảu, vểnh, vênh, cong ; 2. bẻ gãy ; 3. đào ; 4. vạch áo ; 5. đánh

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Mùi 1991 Nam Mạng