Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 穀 - cốc | 穀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hòa (+1 nét) (lúa)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 31296

UTF-8: E7A980

UTF-32: 7A40

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: guk1

Định nghĩa tiếng Anh: corn, grain, cereal; lucky

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: コク コウ ドウ たなつもの

Tiếng Nhật (Kun): TANATSUMOTSU

Tiếng Nhật (On): KOKU

Tiếng Hàn (Latinh): KOK KWU

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ wǔ ]

7512, tổng 16 nét, bộ ngoã 瓦 (+12 nét)

Nghĩa: cái nậm rượu

Xem thêm:

鶴髪
hạc phát

Xem thêm:

整頓
chỉnh đốn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển việt việt