Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 艪 - lỗ | 艪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: chu (+15 nét) (cái thuyền)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 33386

UTF-8: E889AA

UTF-32: 826A

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lou5

Định nghĩa tiếng Anh: oar, scull; row

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Tiếng Nhật: かい

Tiếng Nhật (Kun): KAI RO

Tiếng Nhật (On): RO

Tiếng Hàn (Latinh): LO

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hoàn, tuân [ huán , xún ]

90C7, tổng 8 nét, bộ ấp 邑 (+6 nét)

Nghĩa: nước Tuân

Xem thêm:

朔境
sóc cảnh

Xem thêm:

nhai [ yá , yái ]

5D16, tổng 11 nét, bộ sơn 山 (+8 nét)

Nghĩa: ven núi, cạnh núi, vách núi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tuổi Canh Tý 1960 Nam Mạng