Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 窒 - chất | trất | 窒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: huyệt (+6 nét) (hang lỗ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 31378

UTF-8: E7AA92

UTF-32: 7A92

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zat6

Định nghĩa tiếng Anh: stop up, obstruct

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhì,dié

Tiếng Nhật: チツ デツ ネチ テツ テチ ふさがる ふさぐ

Tiếng Nhật (Kun): FUSAGU FUSAGARU

Tiếng Nhật (On): CHITSU TETSU

Tiếng Hàn (Latinh): CIL CEL

Quan Thoại: zhì

Tiếng Việt: khỏng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

坤道
khôn đạo

Xem thêm:

疆埸
cương dịch

Xem thêm:

li, ly, si [ ]

5F68, tổng 10 nét, bộ sam 彡 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 11