Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 窕 - dao | thiêu | điệu | 窕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: huyệt (+6 nét) (hang lỗ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 31381

UTF-8: E7AA95

UTF-32: 7A95

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tiu5

Định nghĩa tiếng Anh: slender; quiet and modest, charming

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: tiǎo,tiāo

Tiếng Nhật: チョウ ヨウ ジョウ

Tiếng Nhật (Kun): UTSUKUSHII

Tiếng Nhật (On): CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CO

Quan Thoại: tiǎo

Âm thời Đường: dhěu

Tiếng Việt: điệu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

覆音
phúc âm

Xem thêm:

bàng [ páng ]

9F8E, tổng 18 nét, bộ long 龍 (+2 nét)

Nghĩa: 1. nhiều ; 2. khổng lồ ; 3. rối rắm ; 4. họ Bàng

Xem thêm:

thú [ shù ]

8167, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Ngọ 2002 Nữ Mạng