Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 竈 - táo | 竈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: huyệt (+16 nét) (hang lỗ)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 31432

UTF-8: E7AB88

UTF-32: 7AC8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zou3

Định nghĩa tiếng Anh: furnace; kitchen stove

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zào

Tiếng Nhật: ソウ かまど

Tiếng Nhật (Kun): KAMADO

Tiếng Nhật (On): SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CO

Quan Thoại: zào

Âm thời Đường: tzɑ̀u

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

揑造
niết tạo

Xem thêm:

phân [ fēn ]

915A, tổng 11 nét, bộ dậu 酉 (+4 nét)

Nghĩa: phenol (hoá học)

Xem thêm:

cẩu, củ [ gǒu ]

8008, tổng 11 nét, bộ lão 老 (+7 nét)

Nghĩa: già cả

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ hán việt