Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 答 - đáp | 答 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+6 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 31572

UTF-8: E7AD94

UTF-32: 7B54

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: daap3

Định nghĩa tiếng Anh: answer, reply; return; assent to

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: トウ こたえる こたえ

Tiếng Nhật (Kun): KOTAERU KOTAE

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TAP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *dop

Tiếng Việt: đáp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thiên [ qiān , qiàn ]

828A, tổng 6 nét, bộ thảo 艸 (+3 nét)

Nghĩa: xanh um, tốt tươi

Xem thêm:

浮文
phù văn

Xem thêm:

筆陣
bút trận
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Ngọ 1978 Nam Mạng