Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 篷

篷

Thông tin ký tự

Bộ: trúc ⽵(+11 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31735

UTF-8: E7AFB7

UTF-32: 7BF7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pung4

Định nghĩa tiếng Anh: awning, covering; sail; boat

Tiếng Hàn (Hangul): 봉:1N

Pinyin: péng

Tiếng Nhật: ホウ ボ とま

Tiếng Nhật (Kun): TOMA

Tiếng Nhật (On): HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PONG

Quan Thoại: péng

Tiếng Việt: bong

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

côn [ kūn ]

5D11, tổng 11 nét, bộ sơn 山 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: côn lôn 崑崙,昆仑)

Xem thêm:

cực [ jí ]

6975, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)

Nghĩa: cực, tột cùng

Xem thêm:

cùng [ qióng ]

7A77, tổng 7 nét, bộ huyệt 穴 (+2 nét)

Nghĩa: cuối, hết

Quảng Cáo

dân tộc jrai