Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 篷 - bồng | 篷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+11 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31735

UTF-8: E7AFB7

UTF-32: 7BF7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pung4

Định nghĩa tiếng Anh: awning, covering; sail; boat

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: péng

Tiếng Nhật: ホウ とま

Tiếng Nhật (Kun): TOMA

Tiếng Nhật (On): HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PONG

Quan Thoại: péng

Tiếng Việt: bong

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

miệt [ ]

858E, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)

Xem thêm:

hoàng [ huáng ]

87E5, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 (+11 nét)

Nghĩa: con đỉa cộ

Xem thêm:

lịch [ lì ]

66A6, tổng 14 nét, bộ nhật 日 (+10 nét)

Nghĩa: 1. trải qua, vượt qua ; 2. lịch (như: lịch 曆)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp vàng