Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 12

蒼梧竹枝歌其十二

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧竹枝歌其十二


棠舟蘭楫日繽紛,
往往來來不厭頻。
記取畫船三五隻,
最風流是布衣人。

Dịch âm:
Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12


Đường chu lan tiếp nhật tân phân,
Vãng vãng lai lai bất yếm tần.
Ký thủ hoạ thuyền tam ngũ chích,
Tối phong lưu thị bố y nhân.

Dịch nghĩa:
Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12


Thuyền gỗ đường, chèo gỗ lan nhộn nhịp cả ngày,
Đi đi lại lại không nghỉ ngơi.
Tay viết vẽ xuống ba năm chiếc thuyền,
Lịch lãm nhất là người mặc áo vải.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  2. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  3. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  4. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  5. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  6. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  7. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  8. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  9. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  10. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  11. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  12. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  13. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  14. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  15. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  16. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  17. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  18. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  19. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  20. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  21. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  22. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  23. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  24. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  25. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  26. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  27. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  28. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  29. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  30. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  31. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  32. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  33. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  34. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  35. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  36. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  37. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  38. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  39. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  40. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  41. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  42. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  43. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  44. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  45. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  46. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  47. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  48. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  49. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  50. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

5B18, tổng 15 nét, bộ nữ 女 (+12 nét)

Quảng Cáo

kính quận 4