Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 簪 - trâm | 簪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+12 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 31786

UTF-8: E7B0AA

UTF-32: 7C2A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaam1

Định nghĩa tiếng Anh: hairpin, clasp; wear in hair

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zān,zǎn

Tiếng Nhật: シン サン ザン かんざし

Tiếng Nhật (Kun): KANZASHI

Tiếng Nhật (On): SHIN SAN

Tiếng Hàn (Latinh): CAM

Quan Thoại: zān

Âm thời Đường: *jrim

Tiếng Việt: trâm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dũng [ yǒng ]

6080, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)

Xem thêm:

chỉ [ zhǐ ]

962F, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 (+4 nét)

Nghĩa: 1. nền đất ; 2. (xem: địa chỉ 址)

Xem thêm:

chích, chỉ [ zhī , zhǐ ]

53EA, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)

Nghĩa: 1. chiếc, cái ; 2. đơn chiếc, lẻ loi; chỉ, mỗi một

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thân 2004 Nam Mạng