Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 籟 - lãi | lại | 籟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+16 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 31839

UTF-8: E7B19F

UTF-32: 7C5F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: laai6

Định nghĩa tiếng Anh: bamboo flute; pipe; various sound

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: lài

Tiếng Nhật: ライ ふえ

Tiếng Nhật (Kun): FUE

Tiếng Nhật (On): RAI

Tiếng Hàn (Latinh): LOY

Quan Thoại: lài

Âm thời Đường: lɑ̀i

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

佻佻
khiêu khiêu

Xem thêm:

總督
tổng đốc

Xem thêm:

ưng [ yīng ]

9DF9, tổng 24 nét, bộ điểu 鳥 (+13 nét)

Nghĩa: chim cú mèo

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp