Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 糅 - nhữu | 糅 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mễ (+9 nét) (gạo)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 31941

UTF-8: E7B385

UTF-32: 7CC5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau2

Định nghĩa tiếng Anh: blend, mix; mixed

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: róu

Tiếng Nhật: ジュウ ニュ まじる かて かてる

Tiếng Nhật (Kun): MAJIRU

Tiếng Nhật (On): JUU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại: róu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

菟丝
thố ty

Xem thêm:

劝勉
khuyến miễn

Xem thêm:

板板
bản bản
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

vỏ ram