Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

SƠN CƯ MẠN HỨNG

山居漫興

(Ở núi cảm hứng)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


山居漫興


南去長安千里餘,
群峰深處野人居。
柴門晝靜山雲閉,
藥圃春寒隴竹疏。
一片鄉心蟾影下,
經年別淚雁聲初。
故鄉弟妹音耗絕,
不見平安一紙書。

Dịch âm


Sơn cư mạn hứng


Nam khứ Trường An thiên lý dư,
Quần phong thâm xứ dã nhân cư.
Sài môn trú tĩnh sơn vân bế,
Dược phố xuân hàn lũng trúc sơ.
Nhất phiến hương tâm thiềm ảnh hạ,
Kinh niên biệt lệ nhạn thanh sơ.
Cố hương đệ muội âm hao tuyệt,
Bất kiến bình an nhất chỉ thư.

Dịch nghĩa:


Ở núi cảm hứng


Cách Trường An nghìn dặm về phía nam,
Có một người quê mùa ở trong núi sâu.
Ban ngày yên tĩnh, mây núi che kín cổng tre.
Mùa xuân lạnh, hành trúc quanh vườn thuốc trông thưa thớt.
Thơ thẩn dưới bóng trăng, lòng nhớ quê hương.
Tiếng nhạn đầu mùa khơi thêm dòng lệ biệt ly từ bao năm.
Em trai em gái ở nơi quê nhà, bấy lâu bặt hắn tin tức,
Không nhận được lá thư nào nói cho biết có bình yên hay không?

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  2. Lam giang - 藍江
  3. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  4. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  5. Thác lời trai phường nón -
  6. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  7. Khai song - 開窗
  8. Mạn hứng - 漫興
  9. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎
  10. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者
  11. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  12. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  13. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一
  14. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二
  15. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  16. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh
  17. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日)
  18. Phúc Thực Đình - 復實亭
  19. Bất mị - 不寐
  20. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵
  21. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三
  22. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  23. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯)
  24. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸
  25. U cư kỳ 1 - 幽居其一
  26. Dạ hành - 夜行
  27. U cư kỳ 2 - 幽居其二
  28. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二
  29. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  30. Bát muộn - 撥悶
  31. Sơn thôn - 山村
  32. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  33. Liệp - 獵
  34. Đối tửu - 對酒
  35. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  36. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作
  37. Văn tế Trường Lưu nhị nữ -
  38. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一
  39. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興
  40. Đạo ý - 道意
  41. Ninh Công thành - 寧公城
  42. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  43. Khất thực - 乞食
  44. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  45. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興
  46. My trung mạn hứng - 縻中漫興
  47. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  48. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  49. Thôn dạ - 村夜
  50. Xuân dạ - 春夜
  51. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一
  52. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lưu biệt Nguyễn đại lang - (留別阮大郎) | Nguyễn Du

Quảng Cáo

mua hat oc cho