Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 糉 - tống | 糉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mễ (+9 nét) (gạo)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 31945

UTF-8: E7B389

UTF-32: 7CC9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zung2

Định nghĩa tiếng Anh: dumpling made of glutinous rice

Tiếng Nhật: ソウ ちまき

Tiếng Nhật (Kun): CHIMAKI

Tiếng Nhật (On): SOU

Quan Thoại: zòng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

捐身
quyên thân

Xem thêm:

怪味
quái vị

Xem thêm:

điệp [ dié , qiè , zhá ]

9C08, tổng 20 nét, bộ ngư 魚 (+9 nét)

Nghĩa: cá điệp, cá bơn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán măng khô tphcm