Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

VẤN THOẠI

問話

(Lời hỏi)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (8)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
問話


社會的兩極,
法官與犯人。
官曰你有罪,
犯曰我良民。
官曰你說假,
犯曰我言真。
法官性本善,
假裝惡狺狺。
要入人於罪,
卻假意慇懃。
這兩極之奸,
立著公理神。

Dịch âm:
Vấn thoại


Xã hội đích lưỡng cực,
Pháp quan dữ phạm nhân.
Quan viết: nhĩ hữu tội,
Phạm viết: ngã lương dân.
Quan viết: nhĩ thuyết giả,
Phạm viết: ngã ngôn chân.
Pháp quan tính bản thiện,
Giả trang ác ngân ngân.
Yếu nhập nhân ư tội,
Khước giả ý ân cần.
Giá lưỡng cực chi gian,
Lập trước công lý thần.

Dịch nghĩa:
Lời hỏi


Hai cực của xã hội,
Quan toà và phạm nhân;
Quan bảo: anh có tội,
Phạm nhân thưa: tôi dân lành;
Quan bảo: anh nói dối,
Phạm nhân thưa: tôi nói thật;
Quan toà tính vốn thiện,
Lại hầm hầm giả làm bộ ác;
Muốn khép người vào tội,
Lại ra vẻ ân cần;
Giữa hai cực này,
Có thần công lý đứng.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  2. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  3. Bang - 綁 (Dây trói)
  4. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  5. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  6. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  7. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  8. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  9. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  10. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  11. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  12. Tuyên ngôn độc lập
  13. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  14. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  15. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  16. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  17. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  18. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  19. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  20. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  21. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  22. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  23. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  24. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  25. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  26. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  27. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  28. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  29. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  30. Vô đề - 無題 (Không đề)
  31. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  32. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  33. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  34. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  35. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  36. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  37. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  38. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  39. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  40. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  41. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  42. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  43. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  44. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  45. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  46. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  47. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  48. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  49. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  50. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

triển, đản [ tǎn , zhàn ]

8962, tổng 18 nét, bộ y 衣 (+13 nét)

Nghĩa: cởi trần

Quảng Cáo

việt anh