Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 絍 - nhâm | 絍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+6 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 32077

UTF-8: E7B58D

UTF-32: 7D4D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jam6

Định nghĩa tiếng Anh: to lay the warp; to weave

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Tiếng Nhật: ジン

Tiếng Nhật (Kun): HATAITO

Tiếng Nhật (On): JIN NIN

Tiếng Hàn (Latinh): IM

Quan Thoại: rèn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bàng [ páng ]

5E9E, tổng 8 nét, bộ nghiễm 广 (+5 nét)

Nghĩa: 1. nhiều ; 2. khổng lồ ; 3. rối rắm ; 4. họ Bàng

Xem thêm:

明目
minh mục

Xem thêm:

thấu [ còu ]

8F33, tổng 16 nét, bộ xa 車 (+9 nét)

Nghĩa: 1. bầu bánh xe (chỗ đầu các nan hoa tụ lại) ; 2. tụ họp đông đúc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính thủ đức