Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 缪 - cù | mâu | mậu | mục | 缪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+11 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 32554

UTF-8: E7BCAA

UTF-32: 7F2A

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mau4

Định nghĩa tiếng Anh: wind around, bind; prepare

Quan Thoại: móu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

稱頌
xưng tụng

Xem thêm:

quyền [ quán ]

6743, tổng 6 nét, bộ mộc 木 (+2 nét)

Nghĩa: 1. quả cân ; 2. quyền lợi

Xem thêm:

[ ]

9096, tổng 5 nét, bộ ấp 邑 (+3 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

xưởng sỉ bánh ram