Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 罡 - cang | cương | 罡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: võng (+5 nét) (cái lưới)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 32609

UTF-8: E7BDA1

UTF-32: 7F61

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gong1

Định nghĩa tiếng Anh: the stars making up the handle of the Big Dipper (Alkaid, Mizar, and Alioth)

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: gāng

Tiếng Nhật: コウ

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KANG

Quan Thoại: gāng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

材智高奇
tài trí cao kì

Xem thêm:

節度
tiết độ

Xem thêm:

niệt, nột [ nà , na , nē , né , nè ]

5436, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)

Nghĩa: nói năng cẩn trọng; reo hò trong trận đánh

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Dần 1962 Nam Mạng