Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 羨 - diên | tiễn | tiện | 羨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: dương (+7 nét) (con dê)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 32680

UTF-8: E7BEA8

UTF-32: 7FA8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sin6

Định nghĩa tiếng Anh: envy, admire; praise; covet

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: セン エン ゼン あまり うらやむ

Tiếng Nhật (Kun): URAYAMU AMARI

Tiếng Nhật (On): SEN EN

Tiếng Hàn (Latinh): SEN YEN

Quan Thoại: xiàn

Âm thời Đường: ziɛ̀n

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lu, lâu, lũ [ lòu , l , lú ]

763B, tổng 16 nét, bộ nạch 疒 (+11 nét)

Nghĩa: (xem: câu lu 瘻); nhọt nhỏ

Xem thêm:

牀頭金盡
sàng đầu kim tận

Xem thêm:

trản [ ]

8F1A, tổng 15 nét, bộ xa 車 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Ngọ 2002 Nam Mạng