Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 翟 - trạch | địch | 翟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+8 nét) (lông vũ)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 32735

UTF-8: E7BF9F

UTF-32: 7FDF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dik6

Định nghĩa tiếng Anh: surname; a kind of pheasant; plumes

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,zhái

Tiếng Nhật: ジャク タク ダク テキ ジョク えびす きじ

Tiếng Nhật (Kun): KIJI

Tiếng Nhật (On): KEKI JAKU TAKU

Tiếng Hàn (Latinh): CEK CHAYK

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cổ, giá, giả [ gǔ , jiǎ , jià ]

8CC8, tổng 13 nét, bộ bối 貝 (+6 nét)

Nghĩa: cửa hàng buôn bán; giả, không thật

Xem thêm:

khác [ kè ]

6119, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)

Nghĩa: kính cẩn

Xem thêm:

triều, trào [ cháo ]

6641, tổng 10 nét, bộ nhật 日 (+6 nét)

Nghĩa: họ Trào

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Thìn 2000 Nam Mạng