Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 耄 - mạo | 耄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lão (+4 nét) (già)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 32772

UTF-8: E88084

UTF-32: 8004

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mou6

Định nghĩa tiếng Anh: elderly person; very old, senile

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: mào

Tiếng Nhật: ボウ モウ おいぼれる

Tiếng Nhật (Kun): OIBORERU

Tiếng Nhật (On): MOU BOU

Tiếng Hàn (Latinh): MO

Quan Thoại: mào

Âm thời Đường: mɑ̀u

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

trạc, trục [ zhú , zhuó ]

8E85, tổng 20 nét, bộ túc 足 (+13 nét)

Nghĩa: 1. nao núng, do dự ; 2. vết chân

Xem thêm:

名著
danh trứ

Xem thêm:

嶓冢
ba trủng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản giá sỉ