Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 聂 - nhiếp | niếp | 聂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhĩ ⽿(+4 nét) (lỗ tai)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 32834

UTF-8: E88182

UTF-32: 8042

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nip6

Định nghĩa tiếng Anh: whisper; surname

Quan Thoại: niè

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chuyên, đoàn [ tuán , zhuān ]

629F, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)

Nghĩa: vo tròn bằng tay

Xem thêm:

峨嵋
nga my

Xem thêm:

同庚
đồng canh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

xưởng sỉ bánh ram