Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 胭

胭

Thông tin ký tự

Bộ: nhục ⾁(+6 nét) (thịt)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 33005

UTF-8: E883AD

UTF-32: 80ED

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin1

Định nghĩa tiếng Anh: rouge, cosmetics

Pinyin: yān

Tiếng Nhật: エン

Tiếng Nhật (Kun): NODO MUSEBU

Tiếng Nhật (On): IN EN ETSU

Quan Thoại: yān

Tiếng Việt: nhân

Truy vấn có trong các tài liệu:

Điếu La Thành ca giả - (吊羅城歌者) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - (秋至(四時好景無多日)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

cù, mâu, mậu, mục [ jiū , liǎo , Miào , miù , móu , mù ]

7E46, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 (+11 nét)

Nghĩa: đan xen vào nhau

Xem thêm:

tao [ zāo ]

7CDF, tổng 17 nét, bộ mễ 米 (+11 nét)

Nghĩa: 1. cặn rượu ; 2. ngâm rượu ; 3. ướp, muối, ngâm ; 4. mục nát, mủn ; 5. hỏng, yếu kém, bại hoại

Mời xem:

Mậu Dần 1998 Nữ Mạng