Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

ĐIẾU LA THÀNH CA GIẢ

吊羅城歌者

(Viếng ca nữ đất La Thành)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
吊羅城歌者


一枝濃艷下蓬瀛,
春色嫣然動六城。
天下何人憐薄命,
塚中應自悔浮生。
胭脂不洗生前障,
風月空留死後名。
想是人間無識趣,
九泉去伴柳耆卿。

Dịch âm:
Điếu La Thành ca giả


Nhất chi nùng diễm há Bồng Doanh,
Xuân sắc yên nhiên động lục thành.
Thiên hạ hà nhân liên bạc mệnh?
Trủng trung ưng tự hối phù sinh.
Yên chi bất tẩy sinh tiền chướng
Phong nguyệt không lưu tử hậu danh.
Tưởng thị nhân gian vô thức thú,
Cửu tuyền khứ bạn Liễu Kỳ Khanh.

Dịch nghĩa:
Viếng ca nữ đất La Thành


Như cánh hoa thắm từ cõi tiên xuống,
Sắc đẹp uyển chuyển làm rung động cả sáu thành.
Thiên hạ ai kẻ thương người bạc mệnh?
Dưới mồ, chắc cũng hối hận cho kiếp phù sinh.
Lúc sống, phấn son không rửa được nghiệp chướng,
Chết rồi chỉ để lại tiếng gió trăng mà thôi.
Chắc nghĩ rằng trên đời không ai hiểu được mình,
Nên xuống suối vàng làm bạn với ông Liễu Kỳ Khanh.

La Thành chỉ thành Nghệ An, tương truyền do tướng nhà Minh là Trương Phụ sang xâm lược đắp thành ở bến Phú Thạch, nơi sông La và sông Lam gặp nhau.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  2. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  3. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  4. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  5. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  6. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  7. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  9. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  10. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  11. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  12. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  13. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  14. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  15. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  16. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  17. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  18. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  19. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  20. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  21. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  22. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  23. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  24. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  25. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  26. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  27. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  28. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  29. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  30. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  31. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  32. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  33. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  34. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  35. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  36. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  37. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  38. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  39. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  40. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  41. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  42. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  43. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  44. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  45. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  46. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  47. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  48. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  49. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  50. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Điếu La Thành ca giả - (吊羅城歌者) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ hành - (夜行) | Nguyễn Du

Xem thêm:

友愛
hữu ái

Xem thêm:

tì, tỳ [ pí ]

7435, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: tỳ bà 琶)

Mời xem:

Giáp Ngọ 1954 Nữ Mạng