Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 脯 - bô | phủ | 脯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+7 nét) (thịt)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 33071

UTF-8: E884AF

UTF-32: 812F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fu2

Định nghĩa tiếng Anh: dried meat; preserved fruits

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: ほじし

Tiếng Nhật (Kun): HOJISHI

Tiếng Nhật (On): HO FU

Tiếng Hàn (Latinh): PHO

Quan Thoại:

Âm thời Đường: biǒ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

恩母
ân mẫu

Xem thêm:

動物
động vật

Xem thêm:

ki, ky, kỳ [ jī , qí ]

8401, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: 1. cây đậu ; 2. cỏ ky

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Ngọ 1954 Nam Mạng