Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 腐 - hủ | phụ | 腐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+8 nét) (thịt)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 33104

UTF-8: E88590

UTF-32: 8150

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fu6

Định nghĩa tiếng Anh: rot, decay, spoil; rotten

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: くさる くされる くさらす くたす

Tiếng Nhật (Kun): KUSARU

Tiếng Nhật (On): FU

Tiếng Hàn (Latinh): PWU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *bhiǒ

Tiếng Việt: hủ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dong, dung [ yōng , yóng ]

9118, tổng 13 nét, bộ ấp 邑 (+11 nét)

Nghĩa: nước Dong, nước Dung đời Chu (nay ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

Xem thêm:

tịch [ jì ]

5BC2, tổng 11 nét, bộ miên 宀 (+8 nét)

Nghĩa: 1. yên tĩnh ; 2. hoang vắng

Xem thêm:

用功
dụng công
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 12