Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 膀 - bàng | báng | bảng | 膀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+1 nét) (thịt)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 33152

UTF-8: E88680

UTF-32: 8180

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bong2

Định nghĩa tiếng Anh: upper arm; shoulder; wing

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: páng,pāng,bǎng,bàng,pǎng

Tiếng Nhật: ボウ ホウ

Tiếng Nhật (Kun): WAKIBARA FUKURERU

Tiếng Nhật (On): HOU BOU

Tiếng Hàn (Latinh): PANG

Quan Thoại: bǎng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

一对
nhất đối

Xem thêm:

親熏
thân huân

Xem thêm:

dũ, dữu [ ]

7257, tổng 15 nét, bộ phiến 片 (+11 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

học hán việt