Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 膨 - bành | 膨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+12 nét) (thịt)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 33192

UTF-8: E886A8

UTF-32: 81A8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: paang4

Định nghĩa tiếng Anh: to swell; swollen, bloated, inflated

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: pèng,péng

Tiếng Nhật: ボウ ビョウ ホウ ふくらむ ふくれる

Tiếng Nhật (Kun): FUKURAMU FUKURERU

Tiếng Nhật (On): BOU HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PHAYNG

Quan Thoại: péng

Tiếng Việt: bành

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

uất, úc [ yù ]

9B31, tổng 29 nét, bộ sưởng 鬯 (+19 nét)

Nghĩa: 1. buồn bã, uất ức ; 2. hơi thối ; 3. sum suê, rậm rạp

Xem thêm:

一生
nhất sinh

Xem thêm:

異見
dị kiến
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thợ khoan tường