Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 艘 - sưu | tao | 艘 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: chu (+1 nét) (cái thuyền)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 33368

UTF-8: E88998

UTF-32: 8258

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau1

Định nghĩa tiếng Anh: counter for ships, vessels

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: sōu

Tiếng Nhật: ソウ ショウ シュウ シュ ふね

Tiếng Nhật (Kun): FUNE

Tiếng Nhật (On): SOU

Tiếng Hàn (Latinh): SO

Quan Thoại: sōu

Âm thời Đường: seu sɑu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

liễm [ liàn ]

7032, tổng 20 nét, bộ thuỷ 水 (+17 nét)

Nghĩa: 1. nước trào mênh mông ; 2. ước chảy sóng vỗ

Xem thêm:

企業家
xí nghiệp gia

Xem thêm:

trắc [ zè ]

4EC4, tổng 4 nét, bộ nhân 人 (+2 nét)

Nghĩa: 1. nghiêng ngả ; 2. âm trắc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Dậu 1981 Nam Mạng