Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NGẪU ĐỀ CÔNG QUÁN BÍCH KỲ 2

偶題公館壁其二

(Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
偶題公館壁其二


東望江頭望故交,
浮雲無定水滔滔。
風吹古塚浮榮盡,
日落平沙戰骨高。
山月江風如有待,
岩棲谷飲不辭勞。
平生已絕雲霄夢,
怕見傍人問羽毛。

Dịch âm:
Ngẫu đề công quán bích kỳ 2


Đông vọng giang đầu vọng cố giao,
Phù vân vô định thuỷ thao thao.
Phong xuy cổ trủng phù vinh tận,
Nhật lạc bình sa chiến cốt cao.
Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi,
Nham thê cốc ẩm bất từ lao.
Bình sinh dĩ tuyệt vân tiêu mộng,
Phạ kiến bàng nhân vấn vũ mao.

Dịch nghĩa:
Tình cờ đề vách công quán kỳ 2


Đầu sông trông xuống đông là đất cũ
Đám mây lang thang, nước cuồn cuộn
Gió thổi nơi mồ xưa, bao nhiêu vinh hoa hư ảo tan hết
Bóng chiều trên bãi cát, xương chiến sĩ vun cao
Trăng núi gió sông như có lòng chờ đợi
Ở hang uống hố cũng không nề gian lao
Bình sinh đã dứt hẳn mộng lên mây xanh
Sợ thấy có người ở bên hỏi đến lông cánh

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  2. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  3. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  4. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  5. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  6. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  7. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  8. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  9. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  10. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  11. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  12. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  13. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  14. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  15. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  16. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  17. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  18. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  19. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  20. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  21. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  22. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  23. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  24. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  25. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  26. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  27. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  28. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  29. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  30. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  31. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  32. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  33. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  34. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  35. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  37. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  38. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  39. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  40. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  41. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  42. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  43. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  44. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  45. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  46. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  47. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  48. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  49. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  50. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

私益
tư ích

Xem thêm:

cự [ jù ]

7C34, tổng 19 nét, bộ trúc 竹 (+13 nét)

Nghĩa: cây xà ngang để treo chuông, khánh

Quảng Cáo

thảo dược tphcm