Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 艸 - thảo | 艸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+0 nét) (cỏ)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 33400

UTF-8: E889B8

UTF-32: 8278

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cou2

Định nghĩa tiếng Anh: grass; Kangxi radical 140

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: cǎo

Tiếng Nhật: ソウ くさ

Tiếng Nhật (Kun): KUSA

Tiếng Nhật (On): SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHO

Quan Thoại: cǎo

Tiếng Việt: tháu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

後悔
hậu hối

Xem thêm:

kiện [ jiān , jiàn ]

97AC, tổng 17 nét, bộ cách 革 (+8 nét)

Nghĩa: túi đựng cung tên

Xem thêm:

[ ]

83A1, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trẻ con thích ăn món gì