Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 芮 - nhuế | 芮 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+4 nét) (cỏ)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 33454

UTF-8: E88AAE

UTF-32: 82AE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jeoi6

Định nghĩa tiếng Anh: tiny, small; water’s edge

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ruì,ruò

Tiếng Nhật: ゼイ ゼツ ネチ ダイ みずぎわ

Tiếng Nhật (On): ZEI NEI ZETSU NECHI

Tiếng Hàn (Latinh): YEY

Quan Thoại: ruì

Âm thời Đường: njiuɛ̀i

Tiếng Việt: nối

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hy, hỷ [ ]

6198, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)

Xem thêm:

đề [ ]

8B15, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 (+10 nét)

Xem thêm:

loan, quan [ guān ]

95DC, tổng 19 nét, bộ môn 門 (+11 nét)

Nghĩa: 1. cửa ải, cửa ô ; 2. đóng (cửa) ; 3. quan hệ, liên quan

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Lịch vạn niên 2026