Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 苞 - bao | 苞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+5 nét) (cỏ)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 33502

UTF-8: E88B9E

UTF-32: 82DE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: baau1

Định nghĩa tiếng Anh: a variety of rush; firm, enduring; to burst forth

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: bāo,páo,biāo

Tiếng Nhật: ホウ ヒョウ つと

Tiếng Nhật (Kun): TSUTO

Tiếng Nhật (On): HOU HYOU

Tiếng Hàn (Latinh): PHO

Quan Thoại: bāo

Âm thời Đường: bau

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

和順
hoà thuận

Xem thêm:

[ ]

74FA, tổng 11 nét, bộ ngoã 瓦 (+7 nét)

Xem thêm:

訪問
phỏng vấn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

măng khô ngon