Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+7 nét) (cỏ)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 33669

UTF-8: E88E85

UTF-32: 8385

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lei6

Định nghĩa tiếng Anh: attend, be present; arrive at

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ルイ リツ リチ のぞむ

Tiếng Nhật (Kun): NOZOMU

Tiếng Nhật (On): RI REI

Tiếng Hàn (Latinh): LI

Quan Thoại:

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 2 - (幽居其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hầu [ hóu ]

936D, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. một loại tên đầu bằng kim loại ; 2. mũi tên

Xem thêm:

[ dàng ]

57B1, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)

Quảng Cáo

măng khô