Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THU CHÍ (HƯƠNG GIANG NHẤT PHIẾN NGUYỆT)

秋至(香江一片月)

(Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
秋至(香江一片月)


香江一片月,
今古許多愁。
往事悲青塚,
新秋到白頭。
有形徒役役,
無病故拘拘。
回首藍江浦,
閒心謝白鷗。

Dịch âm:
Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt)


Hương giang nhất phiến nguyệt,
Kim cổ hứa đa sầu.
Vãng sự bi thanh trủng,
Tân thu đáo bạch đầu.
Hữu hình đồ dịch dịch,
Vô bệnh cố câu câu.
Hồi thủ Lam Giang phố,
Nhàn tâm tạ bạch âu.

Dịch nghĩa:
Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)


Một mảnh trăng trên sông Hương,
Mà xưa tới nay đã gợi không biết bao nhiêu mối sầu.
Chuyện cũ chạnh thương mồ cỏ xanh,
Thu mới tới trên đầu tóc bạc.
Có hình nên phải chịu vất vả,
Không bệnh mà lưng vẫn khom khom.
Ngoảnh đầu trông về bến sông Lam,
Lòng nhàn xin tạ từ chim âu trắng.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  2. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  3. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  4. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  5. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  6. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  7. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  9. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  10. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  11. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  12. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  13. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  14. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  15. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  16. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  17. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  18. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  19. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  20. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  21. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  22. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  23. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  24. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  25. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  26. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  27. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  28. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  29. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  30. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  31. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  32. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  33. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  34. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  35. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  36. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  37. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  38. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  39. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  40. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  41. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  42. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  43. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  44. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  45. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  46. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  47. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  48. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  49. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  50. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngoạ bệnh kỳ 1 - (臥病其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

87F1, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 (+12 nét)

Xem thêm:

chuỷ, trớ, tư, tứ, tữ [ jǔ , zǔ , zuǐ ]

5480, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: nhấm, nhai

Mời xem:

Giáp Dần 1974 Nữ Mạng