Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 菏 - hà | 菏 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+8 nét) (cỏ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 33743

UTF-8: E88F8F

UTF-32: 83CF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: go1

Định nghĩa tiếng Anh: river in Shandong province

Pinyin: ,

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): KUSA

Tiếng Nhật (On): KA GA

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

7997, tổng 13 nét, bộ kỳ 示 (+9 nét)

Xem thêm:

khôi [ kuī ]

76D4, tổng 11 nét, bộ mẫn 皿 (+6 nét)

Nghĩa: mũ trụ

Xem thêm:

sang, thương [ qiāng , qiàng ]

55C6, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)

Nghĩa: sặc, nghẹn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

măng khô